-
- Tổng tiền thanh toán:
Cấu hình trong nguồn ảnh gồm 4 thiết bị chính: loa cột MMA COL 4200K, loa sub MMA K18, cục đẩy công suất ProLAB PA-4800P và bộ trộn/xử lý tín hiệu Digital AV K1600

HỒ SƠ SẢN PHẨM
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Cấu hình trong nguồn ảnh gồm 4 thiết bị chính: loa cột MMA COL 4200K, loa sub MMA K18, cục đẩy công suất ProLAB PA-4800P và bộ trộn/xử lý tín hiệu Digital AV K1600. Catalog dưới đây chuẩn hóa lại thông tin hiển thị trong ảnh theo dạng hồ sơ sản phẩm dễ dùng cho chào giá, thuyết trình và hồ sơ kỹ thuật.
| 01 Nguồn phát / Micro |
02 Digital AV K1600 |
03 PA-4800P |
04 COL 4200K + K18 |
VAI TRÒ THIẾT BỊ
• Digital AV K1600: điều khiển và xử lý tín hiệu, EQ, Compressor, Limiter, Delay và chống phản hồi.
• PA-4800P: khuếch đại công suất cho hệ loa, hỗ trợ cấu hình 4 kênh Stereo và 2 kênh Bridge.
• COL 4200K: loa cột toàn dải, phù hợp cho vùng phủ trung/cao và tiếng thoại/nhạc.
• MMA K18: loa sub 18 inch, đảm nhiệm dải trầm và tăng lực low-frequency cho hệ thống.
Ưu điểm nổi bật
• Hỗ trợ cấu hình 5.1 / 7.1 và có khả năng mở rộng theo yêu cầu thiết kế.
• Tạo trường âm bao phủ, phù hợp cho trải nghiệm xem phim và trình diễn đa kênh.
• Subwoofer đảm nhiệm dải trầm mạnh, tăng cảm giác chân thực của hiệu ứng điện ảnh.
• Bộ xử lý tín hiệu số hỗ trợ EQ, Delay, Compressor, Limiter và các chức năng cân chỉnh hệ thống.
• Có thể tùy biến vị trí và số lượng loa theo kích thước, hình dạng và mục đích sử dụng của phòng.
• Phù hợp cho rạp phim, phòng chiếu gia đình, phòng giải trí, phòng trải nghiệm âm thanh và hệ thống trình diễn.
Phù hợp với không gian rạp phim và trải nghiệm âm thanh 360°
Hệ thống đặc biệt phù hợp cho các mô hình phòng chiếu phim, phòng giải trí cao cấp, phòng trình diễn và không gian trải nghiệm âm thanh 360°. Việc bố trí loa theo nhiều hướng giúp tạo trường âm bao phủ, tăng khả năng định vị nguồn âm và mang lại trải nghiệm nhập vai cho người xem.
Đối với mô hình rạp phim 360° hoặc không gian âm thanh đa chiều, hệ thống có thể được cấu hình theo số lượng kênh và vị trí loa thực tế của phòng. Bộ xử lý tín hiệu số cho phép cân chỉnh mức âm lượng, EQ, Delay, Compressor và Limiter cho từng nhóm/kênh, từ đó tối ưu sự đồng nhất của âm thanh trên toàn bộ khu vực khán giả.
Loa Column MMA COL 4200K
Loa cột dạng thanh mảnh, thùng hợp kim nhôm, thiết kế hướng đến độ phủ đồng đều cho khu vực nghe và tiếng thoại.
![]() |
ĐIỂM NỔI BẬT • Thiết kế cột gọn, dễ bố trí trong không gian cần kiểm soát diện tích. • Góc phủ ngang/dọc rộng theo thông tin nguồn ảnh. • Kết nối NL4 Speakon cho hệ thống lắp đặt chuyên nghiệp |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mã sản phẩm | COL 4200K |
| Dải tần đáp ứng | 60 Hz - 20 kHz (+/-3 dB) |
| Độ nhạy | 104 dB / 1 W / 1 m (+/-2 dB) |
| Công suất | 200 W / 8 ohm định mức; 800 W / 8 ohm cực đại |
| Cấu tạo củ loa | 4 x 4 inch |
| Max SPL | 127 dB |
| Đầu nối / vật liệu | 2 x NL4 Speakon / hợp kim nhôm |
| Góc phủ âm | 100° (ngang) x 100° (dọc) |
| Kích thước / trọng lượng | 125 x 495 x 140 mm / 7.6 kg |
Loa Sub MMA K18
Loa sub 18 inch công suất lớn, thùng gỗ ép dày 18 mm và lưới thép mặt trước, dùng để tăng dải trầm và áp lực âm thanh cho hệ thống.
![]() |
ĐIỂM NỔI BẬT • Củ bass 18 inch cho dải trầm mạnh và độ mở lớn. |
| Cấu hình công suất | RMS 1200 W / Program 2400 W / Peak 3600 W |
| Dải tần đáp ứng | 35 Hz - 200 Hz |
| Loa bass | 18 inch |
| Độ nhạy | 98.5 dB/W/m |
| Trở kháng | 8 ohm |
| Thùng loa | Gỗ ép dày 18 mm, phủ sơn chống trầy xước; lưới thép mặt trước |
| Kích thước (R x C x S) | 530 x 690 x 700 mm |
| Trọng lượng | 54 kg |
| Màu sắc | Đen |
• Cấu hình công suất RMS/Program/Peak phù hợp hệ thống trình diễn công suất cao.
• Kích thước và trọng lượng phù hợp lắp đặt cố định hoặc hệ thống lưu động có xe đẩy/giá đỡ phù hợp.
Power ProLAB PA-4800P
Cục đẩy công suất 4 kênh, hỗ trợ cấu hình Stereo 8 ohm, Stereo 4 ohm và Bridge 8 ohm theo thông tin trên bảng nguồn.
![]() |
ĐIỂM NỔI BẬT • Thiết kế 4 kênh để kéo nhiều nhánh loa trong cùng hệ thống. • Có chế độ Bridge giúp mở rộng công suất cho cấu hình phù hợp. • Dải đáp ứng 20 Hz - 20 kHz và THD <0.01% theo ảnh nguồn. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Bảo hành | 12 tháng |
| Điện áp sử dụng | ~220 V / 50-60 Hz |
| Công suất Stereo | 8 ohm 800 W x 4 CH |
| Công suất Stereo | 4 ohm 1200 W x 4 CH |
| Công suất Bridge | 8 ohm 2500 W x 2 CH |
| Độ méo tiếng | < 0.01% |
| Dải tần đáp ứng | 20 Hz - 20 kHz |
| Độ nhạy vào | 0.775 V / 1.2 V / 2.5 V |
| Khối lượng | 26 kg |
| Kích thước | 483 x 480 x 483 mm (theo ảnh nguồn) |
Bộ trộn tín hiệu Digital AV K1600
Thiết bị xử lý tín hiệu số tập trung cho việc cân chỉnh EQ và kiểm soát động học, chống phản hồi và delay trong hệ
thống.
![]() |
ĐIỂM NỔI BẬT • Một thiết bị trung tâm để cân chỉnh và quản lý tín hiệu trước công suất. • Có Compressor, Limiter, PEQ, Delay và Feedback Suppression. • Preset giúp lưu các cấu hình vận hành cho nhiều trạng thái hệ thống. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Bộ xử lý đầu vào | Mic và Music, hỗ trợ EQ (PEQ) |
| Mic Input | Có Compressor và Limiter |
| Main Output | EQ (PEQ), có Compressor / Limiter |
| Center / SUR / SUB | Mỗi kênh có 3 tham số EQ (PEQ) theo ảnh nguồn |
| Feedback Suppression | 4 chế độ: Tắt / 1 / 2 / 3 |
| Preset | Lưu tối đa 16 chế độ hoạt động |
| Delay | Hỗ trợ Delay cho các đầu ra |
| Giao diện | Phím bấm kết hợp giao diện PC, cho phép cài đặt và giám sát tham số |
| Mức điện đầu vào | tối đa 4 V RMS |
| Mức điện đầu ra | tối đa 4 V RMS |
DANH MỤC THIẾT BỊ
| STT | Thiết bị | Thông số chính | Vai trò |
| 1 | MMA COL 4200K | 200 W / 800 W peak @ 8 ohm; 60 Hz - 20 kHz; 127 dB |
Loa cột / mid-high |
| 2 | MMA K18 | 18 inch; 1200 W RMS; 35 Hz - 200 Hz | Loa sub / low |
| 3 | ProLAB PA-4800P | 4 CH; 800 W x 4 @ 8 ohm | Khuếch đại công suất |
| 4 | Digital AV K1600 | PEQ + Comp + Limiter + Delay + FBS | Trộn / xử lý tín hiệu |




